Nghĩa chính
- Làm lầmđộng từTo err, falter; to make a mistake, especially a seemingly small error.
- Mất chỗ đứng; trượtđộng từTo lose ones footing; to slip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slip upNguyên thể (infinitive)
- slips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slipped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slipping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slip-updanh từ | danh từ | Sự sai lầm, sự lầm lỡ |
Ví dụ
- .Ai đó đã sơ suất và quên không thêm tên bạn vào danh sách khách mời.
- […] , ; , , .khi chúng ta chứng kiến ai đó tự cao tự đại mất chỗ đứng vì vỏ chuối, chúng ta sẽ có cái nhìn khiêm tốn hơn về bản thân mình
- .Bất cứ ai cũng có thể mắc lỗi như vậy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slip upNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- slipkết hợpmắc sai lầm