Dịch

slip up

động từ (verb)
US/ˌslɪp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Làm lầmđộng từTo err, falter; to make a mistake, especially a seemingly small error.
  2. Mất chỗ đứng; trượtđộng từTo lose ones footing; to slip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slip upNguyên thể (infinitive)
  2. slips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slipped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slipping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slip-updanh từSự sai lầm, sự lầm lỡ

Ví dụ

  • .Ai đó đã sơ suất và quên không thêm tên bạn vào danh sách khách mời.
  • […] , ; , , .khi chúng ta chứng kiến ai đó tự cao tự đại mất chỗ đứng vì vỏ chuối, chúng ta sẽ có cái nhìn khiêm tốn hơn về bản thân mình
  • .Bất cứ ai cũng có thể mắc lỗi như vậy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc slip up

AI