Dịch

boggle

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɒɡ.əl/US/ˈbɑ.ɡəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) dừng lại hoặc lưỡng lự như chợt nhìn thấy một cái thùng rácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(literally or figuratively) to stop or hesitate as if suddenly seeing a bogle.
  2. Hoang mang, chết lặng hoặc bối rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be bewildered, dumbfounded, or confused.
  3. Gây nhầm lẫn hoặc bí ẩn; áp đảođộng từngoại động từ (transitive)To confuse or mystify; overwhelm.
  4. Mắt ngọ nguậy do bị bầm tímđộng từnội động từ (intransitive)To wiggle the eyes as a result of bruxing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boggleNguyên thể (infinitive)
  2. bogglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. boggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bogglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boggle (at sth)ngần ngại (trước điều gì)

Cụm từ (phrase)

boggle-eyedtính từĐồng nghĩa với goggle-eyed
boggled downtính từTrứng sa lầy
mind-bogglingtính từDị thường; không thể tin được

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Xấu hổ trước những khó khăn
  1. Xấu hổ trước những khó khăn; nói lảm nhảm hoặc lảng tránh; làm hỏng hoặc làm hỏngTo embarrass with difficulties; to palter or equivocate; to bungle or botch

Ví dụ

  • (, ) chùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì
  • .
  • .

AI