Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) dừng lại hoặc lưỡng lự như chợt nhìn thấy một cái thùng rácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(literally or figuratively) to stop or hesitate as if suddenly seeing a bogle.
- Hoang mang, chết lặng hoặc bối rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be bewildered, dumbfounded, or confused.
- Gây nhầm lẫn hoặc bí ẩn; áp đảođộng từngoại động từ (transitive)To confuse or mystify; overwhelm.
- Mắt ngọ nguậy do bị bầm tímđộng từnội động từ (intransitive)To wiggle the eyes as a result of bruxing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boggle (at sth)ngần ngại (trước điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boggle-eyedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với goggle-eyed |
| boggled downtính từ | tính từ | Trứng sa lầy |
| mind-bogglingtính từ | tính từ | Dị thường; không thể tin được |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Xấu hổ trước những khó khăn
- Xấu hổ trước những khó khăn; nói lảm nhảm hoặc lảng tránh; làm hỏng hoặc làm hỏngTo embarrass with difficulties; to palter or equivocate; to bungle or botch
Họ từ (word family)
cùng gốc boggleVí dụ
- (, ) chùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì
- .
- .