Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự đình chỉ, sự đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of suspending, or the state of being suspended.
- Sự đình chỉ, sự tạm hoãn, sự gián đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary or conditional delay, interruption or discontinuation.
- Thể vẩn, huyền phùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of a solid or substance produced when its particles are mixed with, but not dissolved in, a fluid, and are capable of separation by straining.
- Bùn lắng, cặn lắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thus a kind of silt or sludge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspensionDạng gốc (base form)
- suspensionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suspension (from sth)đình chỉ (từ việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suspension bridgedanh từ | danh từ | Cầu dây võng, cầu treo dây võng |
| 7-6 suspensiondanh từ | danh từ | Sự tạm ngưng có nốt lơ lửng thứ bảy (cộng với bất kỳ số nào là bội số của bảy) từ âm trầm di chuyển xuống một cung tới nốt trong hợp âm nơi xảy ra hiện tượng ngắt quãng đó là nốt thứ sáu (cộng với bất kỳ số nào là bội số của bảy) phía trên nốt trầm |
| 9-8 suspensiondanh từ | danh từ | Một sự tạm dừng bao gồm giai điệu hợp âm thứ chín chuyển sang giai điệu thứ tám (hoặc một) |
| air suspensiondanh từ | danh từ | Hệ thống treo của xe trong đó khí nén được sử dụng làm lò xo |
| 4-3 suspensiondanh từ | danh từ | Thiết bị âm nhạc, phổ biến trong truyền thống cổ điển phương Tây, theo đó sự đình chỉ được hình thành thông qua nốt thứ tư phía trên âm trầm và chuyển sang nốt thứ ba |
| suspension scaledanh từ | danh từ | Cân trong đó bệ được treo lơ lửng trên thiết bị cân thay vì đặt trên cân |
| suspension pointsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ellipsis |
| suicide suspensiondanh từ | danh từ | Hành động treo một người đứng thẳng bằng những chiếc móc cắm vào phần thịt ở phần lưng trên |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Sự gây hồi hộp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự gây hồi hộp, sự tạo bất ngờThe act of keeping a person who is listening in doubt and expectation of what is to follow.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đình chỉ
Họ từ (word family)
cùng gốc suspensionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnsuspensiō“arching, vaulting; suspension”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*pendō“to hang, to put in a hanging position”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)péndeti
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- waste-to-energy .Lo ngại về lượng khí thải dioxin đã dẫn đến việc đình chỉ nỗ lực xây dựng nhà máy biến rác thải thành năng lượng tại xưởng Hải quân Brooklyn.
- sự đình chiến