Nghĩa chính
- Hệ thống treo của xe trong đó khí nén được sử dụng làm lò xodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vehicle suspension in which compressed air is used as a spring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- air suspensionDạng gốc (base form)
- air suspensionsSố nhiều (plural)