Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Treo lênđộng từTo halt something temporarily.
- Hoãn lại, để lơ lửng chưa quyếtđộng từTo hold in an undetermined or undecided state.
- Tạm dừng, đình chỉđộng từTo discontinue or interrupt a function, task, position, or event.
- Treo lơ lửng, mắc lênđộng từTo hang freely; underhang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspendNguyên thể (infinitive)
- suspendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- suspendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- suspendingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be suspended from sthđược treo trên cái gìA lamp was suspended from the ceiling.Một chiếc đèn được treo trên trần nhà.
- be suspended by/on sth (from sth)được treo bằng/trên cái gì (từ cái gì)A boat was suspended on wires from the rafters.Một chiếc thuyền được treo bằng dây từ xà nhà.
- suspend sthtạm đình chỉ cái gì, tạm ngưng cái gì
- be suspendedbị đình chỉ công tác/học tậpThe police officer was suspended while the complaint was investigated.Viên cảnh sát bị đình chỉ công tác trong khi lời khiếu nại đang được điều tra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suspend a sentence | Cho hưởng án treo | |
| suspend disbelief | Tạm gác hoài nghi | |
| suspend judgment | Hoãn phán xét | |
| suspend operations | Tạm ngừng hoạt động | |
| suspend someone from work | Đình chỉ công tác ai đó | |
| suspend one's disbeliefđộng từ | động từ | Sẵn sàng chấp nhận tiền đề của một câu chuyện hoặc tác phẩm nghệ thuật, thường là vì mục đích thưởng thức nó |
| suspender beltdanh từ | danh từ | Món đồ lót của phụ nữ bao gồm một chiếc thắt lưng có gắn dây treo để giữ tất |
| suspended chorddanh từ | danh từ | Hợp âm trong đó hợp âm thứ ba được thay thế bằng hợp âm thứ tư hoặc giây trưởng hoàn hảo |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Làm lơ lửng
- Làm lơ lửng, tạo huyền phùTo bring a solid substance, usually in powder form, into suspension in a liquid.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc suspendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsospendre
- từ tiếng Latinhsuspendo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộc họp đã được tạm dừng để ăn trưa.
- hoãn đưa ra phán quyết
- tạm dừng một luồng thực thi trong một chương trình máy tính