Dịch

suspend

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Treo lênđộng từTo halt something temporarily.
  2. Hoãn lại, để lơ lửng chưa quyếtđộng từTo hold in an undetermined or undecided state.
  3. Tạm dừng, đình chỉđộng từTo discontinue or interrupt a function, task, position, or event.
  4. Treo lơ lửng, mắc lênđộng từTo hang freely; underhang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspendNguyên thể (infinitive)
  2. suspendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suspendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suspendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be suspended from sthđược treo trên cái gìA lamp was suspended from the ceiling.Một chiếc đèn được treo trên trần nhà.
  • be suspended by/on sth (from sth)được treo bằng/trên cái gì (từ cái gì)A boat was suspended on wires from the rafters.Một chiếc thuyền được treo bằng dây từ xà nhà.
  • suspend sthtạm đình chỉ cái gì, tạm ngưng cái gì
  • be suspendedbị đình chỉ công tác/học tậpThe police officer was suspended while the complaint was investigated.Viên cảnh sát bị đình chỉ công tác trong khi lời khiếu nại đang được điều tra.

Cụm từ (phrase)

suspend a sentenceCho hưởng án treo
suspend disbeliefTạm gác hoài nghi
suspend judgmentHoãn phán xét
suspend operationsTạm ngừng hoạt động
suspend someone from workĐình chỉ công tác ai đó
suspend one's disbeliefđộng từSẵn sàng chấp nhận tiền đề của một câu chuyện hoặc tác phẩm nghệ thuật, thường là vì mục đích thưởng thức nó
suspender beltdanh từMón đồ lót của phụ nữ bao gồm một chiếc thắt lưng có gắn dây treo để giữ tất
suspended chorddanh từHợp âm trong đó hợp âm thứ ba được thay thế bằng hợp âm thứ tư hoặc giây trưởng hoàn hảo

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Làm lơ lửng
  1. Làm lơ lửng, tạo huyền phùTo bring a solid substance, usually in powder form, into suspension in a liquid.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsospendre
  2. từ tiếng Latinhsuspendo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuộc họp đã được tạm dừng để ăn trưa.
  • hoãn đưa ra phán quyết
  • tạm dừng một luồng thực thi trong một chương trình máy tính

AI