suspensión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/suspenˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Hệ thống treodanh từsuspension
- Sự treo, sự lơ lửngdanh từhanging, dangling, suspending
- Sự đình chỉ, sự tạm ngừngdanh từsuspension, interruption, discontinuation, cessation
- Sự bấp bênh, tình trạng lơ lửngdanh từsuspense, uncertainty, anxiety
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspensiónDạng gốc (base form)
- suspensionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suspensión de armas | Ngừng bắn | |
| en suspensión | Chưa có nghĩa | |
| sistema de suspensión | Chưa có nghĩa | |
| suspensión de empleo y sueldo | Chưa có nghĩa | |
| suspensión de pagos | Chưa có nghĩa | |
| suspensión de garantías | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Bạn cần phải kiểm tra các bộ giảm xóc của hệ thống treo này. Nó nảy nhiều quá.
- .Tôi sẽ thay phuộc của hệ thống treo trên xe đạp bằng loại có hành trình dài hơn.