Dịch

suspense

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tình trạng chờ đợidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being suspended; cessation for a time.
  2. Sự hồi hộp, cảm giác kịch tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The pleasurable emotion of anticipation and excitement regarding the outcome or climax of a book, film etc.
  3. Sự thấp thỏm, nỗi sốt ruộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The unpleasant emotion of anxiety or apprehension in an uncertain situation.
  4. Sự đình chỉ quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A temporary cessation of one's right; suspension, as when the rent or other profits of land cease by unity of possession of land and rent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspenseDạng gốc (base form)
  2. suspensesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hold someone in suspenseKhiến ai hồi hộp chờ đợi
in suspensecụm giới từTrong nỗi thấp thỏm
keep someone in suspenseBắt ai phải chờ đợi
suspense moviePhim ly kỳ giật gân
suspense accountdanh từTài khoản trong đó các khoản thu hoặc chi được ghi tạm thời cho đến khi xác định được vị trí thích hợp trong sổ sách

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Hạn chót
  1. không đếm được (uncountable)Hạn chót, thời hạnA deadline.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuspense
  2. từ tiếng Anglo-Normansuspens
  3. từ tiếng Pháp cổsuspens

Ví dụ

  • , , / ; / fix'd ; / , .Vì ngươi, các vị Thần Định mệnh dẫu nghiêm khắc nhưng xót thương, đã an bài một quãng ngừng lắng dịu khỏi lạc thú lẫn khổ đau; đời ngươi như một khoảng lặng bất biến dài thẳm; chẳng mạch đập nào loạn nhịp, cũng chẳng dòng máu nào sôi sục.
  • .Mười ngày liền vị tiên tri vẫn chìm trong nỗi thấp thỏm mong chờ.
  • .Cô ấy gửi bài tập cho chúng tôi với hạn chót là trưa mai.

AI