Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tình trạng chờ đợidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being suspended; cessation for a time.
- Sự hồi hộp, cảm giác kịch tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The pleasurable emotion of anticipation and excitement regarding the outcome or climax of a book, film etc.
- Sự thấp thỏm, nỗi sốt ruộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The unpleasant emotion of anxiety or apprehension in an uncertain situation.
- Sự đình chỉ quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A temporary cessation of one's right; suspension, as when the rent or other profits of land cease by unity of possession of land and rent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspenseDạng gốc (base form)
- suspensesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hold someone in suspense | Khiến ai hồi hộp chờ đợi | |
| in suspensecụm giới từ | cụm giới từ | Trong nỗi thấp thỏm |
| keep someone in suspense | Bắt ai phải chờ đợi | |
| suspense movie | Phim ly kỳ giật gân | |
| suspense accountdanh từ | danh từ | Tài khoản trong đó các khoản thu hoặc chi được ghi tạm thời cho đến khi xác định được vị trí thích hợp trong sổ sách |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Hạn chót
- không đếm được (uncountable)Hạn chót, thời hạnA deadline.
Họ từ (word family)
cùng gốc suspenseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuspense
- từ tiếng Anglo-Normansuspens
- từ tiếng Pháp cổsuspens
Ví dụ
- , , / ; / fix'd ; / , .Vì ngươi, các vị Thần Định mệnh dẫu nghiêm khắc nhưng xót thương, đã an bài một quãng ngừng lắng dịu khỏi lạc thú lẫn khổ đau; đời ngươi như một khoảng lặng bất biến dài thẳm; chẳng mạch đập nào loạn nhịp, cũng chẳng dòng máu nào sôi sục.
- .Mười ngày liền vị tiên tri vẫn chìm trong nỗi thấp thỏm mong chờ.
- .Cô ấy gửi bài tập cho chúng tôi với hạn chót là trưa mai.