suspenseful
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây hồi hộptính từInducing suspense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suspensefulDạng gốc (base form)
- more suspensefulSo sánh hơn (comparative)
- most suspensefulSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc suspensefulVí dụ
- .Bộ phim truyền hình hồi hộp đến mức tôi bật cả người và hét lên khi chuông cửa reo.
- .Đây là một câu chuyện hồi hộp.
- Gustavo .Gustavo bị cuốn hút bởi bộ phim hồi hộp.