Dịch

suspenseful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây hồi hộptính từInducing suspense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suspensefulDạng gốc (base form)
  2. more suspensefulSo sánh hơn (comparative)
  3. most suspensefulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ phim truyền hình hồi hộp đến mức tôi bật cả người và hét lên khi chuông cửa reo.
  • .Đây là một câu chuyện hồi hộp.
  • Gustavo .Gustavo bị cuốn hút bởi bộ phim hồi hộp.

AI