Dịch

emocionar

B1động từ (verb)
/emoθjoˈnaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm phấn khích, gây hồi hộpđộng từto thrill, to excite
  2. Làm cảm động, gây xúc độngđộng từto touch or move (emotionally)
  3. Phấn khích, hào hứngđộng từto get excited
  4. Xúc động, cảm độngđộng từto be thrilled, to be moved, to be touched

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể emocionarDanh động từ emocionandoPhân từ emocionado
Presente
yoemociono
túemocionas
él/ella/Ud.emociona
nosotrosemocionamos
vosotrosemocionáis
ellos/Uds.emocionan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc emocionar

Ví dụ

  • .Anh ấy che giấu cảm xúc và giả vờ nhiệt tình.
  • .Gia đình ở Ethiopia đã nghẹn ngào xúc động đón nhận tôi.
  • .Tôi chỉ muốn giải tỏa cảm xúc của mình thôi.

AI