Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suspensionless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có hệ thống treo cơ khí
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without mechanical suspension.
Nguồn gốc
(etymology)
suspension
+
-less
Ví dụ
I
mean
,
I
had
already
driven
from
Rio
Bamba
,
that
makes
it
two
hours
total
,
shaking
in
this
suspensionless
Jeep
;
I
always
wondered
what
a
spin
in
a
washing
machine
would
feel
like
,
and
now
I
know
...
AI
1
Không có hệ thống treo cơ khí
1
Không có hệ thống treo cơ khí
1
Không có hệ thống treo cơ khí