Nghĩa chính
- Người chăm sócdanh từA carer; a person who looks after another person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caregiverDạng gốc (base form)
- caregiversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caregiver registerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baby talk |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc caregiverVí dụ
- ‘ . .’‘Những người chăm sóc trong vai trò này có thể phải chịu đựng nhiều như bệnh nhân. Nó có thể rất căng thẳng.”
- ?Bạn có phải là người chăm sóc không?
- Janos Martha's .Janos là người chăm sóc của Martha.