Dịch

carer

B1danh từ (noun)
UK/ˈkɛəɹə/US/ˈkɛəɹɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chăm sócdanh từSomeone who regularly looks after another person, either as a job or often through family responsibilities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carerDạng gốc (base form)
  2. carersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

home carerdanh từChuyên gia chăm sóc sức khỏe cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà riêng của một người
sandwich carerdanh từNgười phải chăm sóc cả trẻ nhỏ và người thân lớn tuổi
wildlife carerdanh từNgười chăm sóc và phục hồi động vật hoang dã bị thương

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn đã nghĩ đến công việc chăm sóc người khuyết tật chưa?
  • girl's , , .Lương tâm cô bé cắn rứt, vì chưa bao giờ cô lại bỏ bê lâu đến thế không đến thăm người chăm sóc trung thành suốt thời thơ ấu không mẹ của mình, hay gửi những nhu yếu phẩm cần thiết cho tuổi già nghèo khó của bà.
  • Tom's .Mary là người chăm sóc chính của Tom kể từ vụ tai nạn xe hơi của anh ấy.

AI