Dịch

cursive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɜːsɪv/US/ˈkɝsɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chảy, trôi chảytính từRunning; flowing.
  2. Viết thảotính từHaving successive letters joined together.
  3. Thuộc khía cạnh ngữ pháptính từOf or relating to a grammatical aspect relating to an action that occurs in a straight line (in space or time).
  4. Chữ viết thảodanh từđếm được (countable)A cursive character, letter or font.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cursiveDạng gốc (base form)
  2. cursivesSố nhiều (plural)
  3. more cursiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most cursiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Roman cursivedanh từDạng chữ viết được sử dụng ở La Mã cổ đại cho đến khoảng thế kỷ thứ 3 sau Công nguyên cho chữ viết tay tiếng Latinh
cursive singingdanh từCách phát âm hơi thở, lưỡng âm mà một số ca sĩ nói tiếng Anh biểu diễn
minuscule cursivedanh từPhong cách viết tay cụ thể, đặc biệt là trong các bản thảo cổ và trung cổ, được đặc trưng bởi sự pha trộn giữa các chữ cái nhỏ (chữ thường) với chữ viết thảo (nối)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bản thảo viết tay
  1. đếm được (countable)A manuscript written in cursive characters.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicursif
  2. từ tiếng Latinh trung đạicursīvus
  3. từ tiếng Latinhcursus

Ví dụ

  • Mambro , , , , .Mambro đưa tôi bản thảo, thực ra là xấp giấy rời, chữ viết thảo nguệch ngoạc trên đó, những cái đuôi chữ f và j phóng đại, vòng lặp rõ nét của chữ q.
  • ?Bạn có biết viết chữ thảo không?
  • .Đây là kiểu chữ thảo.

AI