Dịch

Roman cursive

danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊ.mən ˈkɜːsɪv/US/ˈɹoʊ.mən ˈkɝsɪv/

Nghĩa chính

  1. Dạng chữ viết được sử dụng ở La Mã cổ đại cho đến khoảng thế kỷ thứ 3 sau Công nguyên cho chữ viết tay tiếng Latinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The form of script used in ancient Rome until about the 3rd century AD for Latin handwriting.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI