Dịch

italic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc kiểu chữ nghiêng Ýtính từkhông so sánh (not comparable)Designed to resemble a handwriting style developed in Italy in the 16th century.
  2. Nghiêngtính từkhông so sánh (not comparable)Having letters that slant or lean to the right; oblique.
  3. Chữ nghiêngdanh từA typeface in which the letters slant to the right.
  4. Kiểu viết nghiêng Ýdanh từAn oblique handwriting style, such as used by Italian calligraphers of the Renaissance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. italicDạng gốc (base form)
  2. italicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gallo-Italicdanh từ riêng, tính từMột họ ngôn ngữ tạo thành phần lớn các ngôn ngữ ở miền bắc nước Ý, bao gồm tiếng Piedmont, tiếng Lombard, tiếng Emilian-Romagnol và tiếng Ligurian
Proto-Italicdanh từ riêngNgôn ngữ Ấn-Âu thời tiền sử giả định, tổ tiên của tất cả các ngôn ngữ nghiêng
italicize a wordIn nghiêng một từ
italicize a phraseIn nghiêng một cụm từ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêng
Khác
Trái nghĩa

Ví dụ

  • : .Văn bản này không thể đọc nổi: cứ cách một từ lại có một từ được gạch chân hoặc in đậm hoặc in nghiêng.
  • […] GRANJON, , .[...] ROBERT GRANJON, hợp tác với CLAUDE GARAMOND, đã tạo ra một kiểu chữ nghiêng tương xứng với kiểu chữ Garamond Roman.
  • : , '' […]Spenser sử dụng hai kiểu chữ khác nhau: chữ thư ký thời Elizabeth cho các văn bản tiếng Anh, và kiểu chữ nghiêng 'hỗn hợp' với các ký tự thư ký cho các văn bản tiếng Latinh [...]

AI