Nghĩa chính
- Thuộc kiểu chữ nghiêng Ýtính từkhông so sánh (not comparable)Designed to resemble a handwriting style developed in Italy in the 16th century.
- Nghiêngtính từkhông so sánh (not comparable)Having letters that slant or lean to the right; oblique.
- Chữ nghiêngdanh từA typeface in which the letters slant to the right.
- Kiểu viết nghiêng Ýdanh từAn oblique handwriting style, such as used by Italian calligraphers of the Renaissance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- italicDạng gốc (base form)
- italicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gallo-Italicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Một họ ngôn ngữ tạo thành phần lớn các ngôn ngữ ở miền bắc nước Ý, bao gồm tiếng Piedmont, tiếng Lombard, tiếng Emilian-Romagnol và tiếng Ligurian |
| Proto-Italicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Ấn-Âu thời tiền sử giả định, tổ tiên của tất cả các ngôn ngữ nghiêng |
| italicize a word | In nghiêng một từ | |
| italicize a phrase | In nghiêng một cụm từ |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc italicVí dụ
- : .Văn bản này không thể đọc nổi: cứ cách một từ lại có một từ được gạch chân hoặc in đậm hoặc in nghiêng.
- […] GRANJON, , .[...] ROBERT GRANJON, hợp tác với CLAUDE GARAMOND, đã tạo ra một kiểu chữ nghiêng tương xứng với kiểu chữ Garamond Roman.
- : , '' […]Spenser sử dụng hai kiểu chữ khác nhau: chữ thư ký thời Elizabeth cho các văn bản tiếng Anh, và kiểu chữ nghiêng 'hỗn hợp' với các ký tự thư ký cho các văn bản tiếng Latinh [...]