Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ýtính từPertaining to Italy.
- Ý, thuộc người Ýtính từPertaining to its people or their cultures.
- Tiếng Ý, thuộc tiếng Ýtính từPertaining to their language.
- Người Ýdanh từA person of a Romance ethnic group native to Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ItalianDạng gốc (base form)
- ItaliansSố nhiều (plural)
- more ItalianSo sánh hơn (comparative)
- most ItalianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| italian food | Món ăn Ý | |
| italian restaurant | Nhà hàng Ý | |
| learn italian | Học tiếng Ý | |
| speak italian | Nói tiếng Ý | |
| Italian adanh từ | danh từ | Âm thanh lời nói được biểu thị bằng chữ A trong tiếng Ý. Nguyên âm mở trung tâm không tròn (IPA: [ä]) |
| Italian dressingdanh từ | danh từ | Loại nước sốt salad kiểu dầu giấm ở Bắc Mỹ bao gồm nước, giấm hoặc nước cốt chanh, dầu thực vật, ớt chuông cắt nhỏ, thường là đường hoặc xi-rô ngô, cùng nhiều loại thảo mộc và gia vị |
| Italian breaddanh từ | danh từ | Loại bánh mì giòn, có men được chế biến không cắt ngắn và không thêm đường, nướng thành những ổ bánh mì dài, dày có đầu thuôn nhọn |
| Italian Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Ý |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
In nghiêng
- Using an italic style; italic.
Họ từ (word family)
cùng gốc ItalianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Rome là một thị trấn của ý.
- , ?Bạn là người Ý, đúng không?
- Matteo , Villas-Boas .Khi Di Matteo ăn mừng còn đội trưởng John Terry nâng cúp lần thứ tư, chiến lược gia người Ý càng củng cố tư cách trở thành người kế nhiệm chính thức của Andre Villas-Boas nhờ đoạt danh hiệu này.