Dịch

Italian

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ýtính từPertaining to Italy.
  2. Ý, thuộc người Ýtính từPertaining to its people or their cultures.
  3. Tiếng Ý, thuộc tiếng Ýtính từPertaining to their language.
  4. Người Ýdanh từA person of a Romance ethnic group native to Italy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ItalianDạng gốc (base form)
  2. ItaliansSố nhiều (plural)
  3. more ItalianSo sánh hơn (comparative)
  4. most ItalianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

italian foodMón ăn Ý
italian restaurantNhà hàng Ý
learn italianHọc tiếng Ý
speak italianNói tiếng Ý
Italian adanh từÂm thanh lời nói được biểu thị bằng chữ A trong tiếng Ý. Nguyên âm mở trung tâm không tròn (IPA: [ä])
Italian dressingdanh từLoại nước sốt salad kiểu dầu giấm ở Bắc Mỹ bao gồm nước, giấm hoặc nước cốt chanh, dầu thực vật, ớt chuông cắt nhỏ, thường là đường hoặc xi-rô ngô, cùng nhiều loại thảo mộc và gia vị
Italian breaddanh từLoại bánh mì giòn, có men được chế biến không cắt ngắn và không thêm đường, nướng thành những ổ bánh mì dài, dày có đầu thuôn nhọn
Italian Republicdanh từ riêngCộng hòa Ý

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
In nghiêng
  1. Using an italic style; italic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Ý

Ví dụ

  • .Rome là một thị trấn của ý.
  • , ?Bạn là người Ý, đúng không?
  • Matteo , Villas-Boas .Khi Di Matteo ăn mừng còn đội trưởng John Terry nâng cúp lần thứ tư, chiến lược gia người Ý càng củng cố tư cách trở thành người kế nhiệm chính thức của Andre Villas-Boas nhờ đoạt danh hiệu này.

AI