Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Món mì ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of pasta made in the shape of long thin strings.
- Món mì Ý, mì Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish that has spaghetti (noun 1 sense 1) as a main part of it, such as spaghetti bolognese.
- Người Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Italian person.
- Dọn mì Ý, đãi mì Ýđộng từngoại động từ (transitive)To serve (someone) spaghetti (noun noun 1 sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spaghettiNguyên thể (infinitive)
- spaghettisSố nhiều (plural)
- spaghettiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spaghettiingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Phim cao bồi Ý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of spaghetti western (“a motion picture depicting a story of cowboys and desperadoes set in the American Old West, but produced by an Italian-based company and filmed in Europe, notably in Italy”).
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc spaghetti- spaghettifyKéo dài một vật thể thành một hình dạng mỏng dài dưới tác động của gradient trường hấp dẫn rất mạnh, chẳng hạn như được tìm thấy ở gần một lỗ đenđộng từ
- spaghettifiedĐã trải qua quá trình spaghetti hóatính từ
- spaghettilessKhông có spaghettitính từ
- spaghettilikeGiống mì spaghetti; vướng mắc hoặc bối rốitính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýspaghetti
- từ tiếng Latinhspagus“twine”
- từ tiếng Hy Lạp cổσφάκοςsphákos“apple sage (Salvia pomifera)”
Ví dụ
- , , , , . , .Maccheroni hoặc Spaghetti, một loại mì nhỏ hơn macaroni, đủ cho bữa tối của người bình thường, thường được dọn sau món súp. Món này thường được phục vụ với sốt cà chua và phô mai Parmesan rắc dày lên trên.
- , .Các thành viên đến thăm dự kiến sẽ tham gia, và tất cả sẽ được đãi mì ý đàng hoàng.
- .Anh ta khiến trọng tài dài ra khi ngã đè lên ông ấy.