Dịch

spaghetti

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/spəˈɡɛti/US/spəˈɡɛti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Món mì ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of pasta made in the shape of long thin strings.
  2. Món mì Ý, mì Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish that has spaghetti (noun 1 sense 1) as a main part of it, such as spaghetti bolognese.
  3. Người Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Italian person.
  4. Dọn mì Ý, đãi mì Ýđộng từngoại động từ (transitive)To serve (someone) spaghetti (noun noun 1 sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spaghettiNguyên thể (infinitive)
  2. spaghettisSố nhiều (plural)
  3. spaghettiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spaghettiingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Phim cao bồi Ý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of spaghetti western (“a motion picture depicting a story of cowboys and desperadoes set in the American Old West, but produced by an Italian-based company and filmed in Europe, notably in Italy”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýspaghetti
  2. từ tiếng Latinhspagus“twine”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσφάκοςsphákos“apple sage (Salvia pomifera)”

Ví dụ

  • , , , , . , .Maccheroni hoặc Spaghetti, một loại mì nhỏ hơn macaroni, đủ cho bữa tối của người bình thường, thường được dọn sau món súp. Món này thường được phục vụ với sốt cà chua và phô mai Parmesan rắc dày lên trên.
  • , .Các thành viên đến thăm dự kiến sẽ tham gia, và tất cả sẽ được đãi mì ý đàng hoàng.
  • .Anh ta khiến trọng tài dài ra khi ngã đè lên ông ấy.

AI