Dịch

Italianate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ý trong phong cách hoặc tính cáchtính từItalian in style or character.
  2. Liên quan đến phong cách phát âm tiếng Latin bắt chước phương ngữ La Mã hiện đại của tiếng Ý, ban đầu được phổ biến bên ngoài nước Ý bởi những người Công giáo La Mã vùng núi vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20tính từPertaining to a style of Latin pronunciation imitating the modern Roman dialect of Italian, originally popularized outside of Italy by ultramontane Roman Catholics in the 19th and early 20th centuries.
  3. Ý hóađộng từTo Italianize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ItalianateNguyên thể (infinitive)
  2. ItalianatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ItalianatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ItalianatingPhân từ I (present participle)
  5. more ItalianateSo sánh hơn (comparative)
  6. most ItalianateSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc Italianate

Nguồn gốc (etymology)

Italian-ate

Ví dụ

  • , , Brunel. 1853, , .
  • . .
  • . . , 1879 “ ,” , , : […]

AI