Italianate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ý trong phong cách hoặc tính cáchtính từItalian in style or character.
- Liên quan đến phong cách phát âm tiếng Latin bắt chước phương ngữ La Mã hiện đại của tiếng Ý, ban đầu được phổ biến bên ngoài nước Ý bởi những người Công giáo La Mã vùng núi vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20tính từPertaining to a style of Latin pronunciation imitating the modern Roman dialect of Italian, originally popularized outside of Italy by ultramontane Roman Catholics in the 19th and early 20th centuries.
- Ý hóađộng từTo Italianize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ItalianateNguyên thể (infinitive)
- ItalianatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ItalianatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ItalianatingPhân từ I (present participle)
- more ItalianateSo sánh hơn (comparative)
- most ItalianateSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ItalianateNguồn gốc (etymology)
Italian-ate
Ví dụ
- , , Brunel. 1853, , .
- . .
- . . , 1879 “ ,” , , : […]