Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thẳng đứngtính từVertical; erect.
- Ngay ngắn, không bị đổtính từIn its proper orientation; not overturned.
- Cột đứng, trụ đứng, thanh đứngdanh từAny vertical part of a structure.
- Dựng đứng, dựng dậyđộng từngoại động từ (transitive)To set upright or stand back up (something that has fallen).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uprightNguyên thể (infinitive)
- uprightsSố nhiều (plural)
- uprightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uprightingPhân từ I (present participle)
- more uprightSo sánh hơn (comparative)
- most uprightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolt uprighttính từ | tính từ | Ngồi hoặc đứng thẳng đơ |
| sit upright | Ngồi thẳng lưng | |
| stand upright | Đứng thẳng | |
| upright citizen | Công dân chính trực | |
| upright freezer | Tủ đông đứng | |
| upright pianodanh từ | danh từ | Đàn piano đứng |
| upright mandanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của một nhóm trộm cắp hoặc những kẻ lang thang |
| upright bassdanh từ | danh từ | Âm trầm đôi. (âm vực thấp nhất trong các nhạc cụ thuộc họ violin) |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 7
Dáng đứng
- Dáng đứng, cao hơn rộngGreater in height than breadth.
Ví dụ
- two-position . , , .Một đặc điểm mới khác của Đường sắt Anh là việc trang bị ghế điều chỉnh hai vị trí ở các khoang hạng nhất. Ở thiết kế này, đệm ngồi có thể kéo ra khoảng sáu inch, phần lưng ghế gắn liền với mặt ghế để tạo tư thế ngồi bớt thẳng đứng hơn.
- ; .Anh trai tôi không hề nổi giận khi con trai làm đổ cây đèn; anh chỉ gọi thằng bé lại và giúp nó dựng cây đèn đứng thẳng trở lại.
- , ; , , .Tại xứ Uz có một người tên là Gióp; người đó trọn vẹn và ngay thẳng, kính sợ Đức Chúa Trời và lánh khỏi điều ác.