Dịch

upright

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thẳng đứngtính từVertical; erect.
  2. Ngay ngắn, không bị đổtính từIn its proper orientation; not overturned.
  3. Cột đứng, trụ đứng, thanh đứngdanh từAny vertical part of a structure.
  4. Dựng đứng, dựng dậyđộng từngoại động từ (transitive)To set upright or stand back up (something that has fallen).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uprightNguyên thể (infinitive)
  2. uprightsSố nhiều (plural)
  3. uprightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uprightingPhân từ I (present participle)
  5. more uprightSo sánh hơn (comparative)
  6. most uprightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bolt uprighttính từNgồi hoặc đứng thẳng đơ
sit uprightNgồi thẳng lưng
stand uprightĐứng thẳng
upright citizenCông dân chính trực
upright freezerTủ đông đứng
upright pianodanh từĐàn piano đứng
upright mandanh từThủ lĩnh của một nhóm trộm cắp hoặc những kẻ lang thang
upright bassdanh từÂm trầm đôi. (âm vực thấp nhất trong các nhạc cụ thuộc họ violin)

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 7
Dáng đứng
  1. Dáng đứng, cao hơn rộngGreater in height than breadth.

Ví dụ

  • two-position . , , .Một đặc điểm mới khác của Đường sắt Anh là việc trang bị ghế điều chỉnh hai vị trí ở các khoang hạng nhất. Ở thiết kế này, đệm ngồi có thể kéo ra khoảng sáu inch, phần lưng ghế gắn liền với mặt ghế để tạo tư thế ngồi bớt thẳng đứng hơn.
  • ; .Anh trai tôi không hề nổi giận khi con trai làm đổ cây đèn; anh chỉ gọi thằng bé lại và giúp nó dựng cây đèn đứng thẳng trở lại.
  • , ; , , .Tại xứ Uz có một người tên là Gióp; người đó trọn vẹn và ngay thẳng, kính sợ Đức Chúa Trời và lánh khỏi điều ác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

up-right

  1. từ tiếng Anh trung đạiupright
  2. từ tiếng Anh cổupriht“upright; erect”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*upprehtaz

AI