Dịch

upright man

danh từ (noun)
US/əˈpɹaɪt ˈmæn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng không phải theo nghĩa bóng hay thành ngữ: thấy ngay thẳng đi anh bạndanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see upright, man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upright manDạng gốc (base form)
  2. upright men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủ lĩnh của một nhóm trộm cắp hoặc những kẻ lang thang
  1. The leader of a group of thieves or vagrants.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , baith puir ; , , , .

AI