Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng không phải theo nghĩa bóng hay thành ngữ: thấy ngay thẳng đi anh bạndanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see upright, man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- upright manDạng gốc (base form)
- upright men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủ lĩnh của một nhóm trộm cắp hoặc những kẻ lang thang
- The leader of a group of thieves or vagrants.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , .
- , baith puir ; , , , .