Dịch

uprightness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái trung thực, danh dự và đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being honest, honourable, and moral.
  2. Trạng thái đứng thẳng hoặc thẳng đứngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being erect or vertical.
  3. Sản phẩm hoặc kết quả của việc đứng thẳngdanh từđếm được (countable)The product or result of being upright.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uprightnessDạng gốc (base form)
  2. uprightnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . -

AI