Dịch

rectitude

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛk.tə.tjuːd/US/ˈɹɛk.tə.tuːd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Độ thẳng; trạng thái hoặc chất lượng có hướng không đổi và không bị cong hoặc congdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Straightness; the state or quality of having a constant direction and not being crooked or bent.
  2. Tuân thủ các quy tắc quy định về hành vi đạo đức; (đạo đức) sự ngay thẳng, đức độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conformity to the rules prescribed for moral conduct; (moral) uprightness, virtue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectitudeDạng gốc (base form)
  2. rectitudesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thực tế hoặc chất lượng của việc đúng hoặc đúng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thực tế hoặc chất lượng của việc đúng hoặc đúng; tính đúng đắn của ý kiến hoặc phán đoánThe fact or quality of being right or correct; correctness of opinion or judgement.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ,” .
  • , : “” ( ) .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirectitude
  2. từ tiếng Pháp trung đạirectitude
  3. từ tiếng Latinh muộnrectitūdō“straightness, uprightness”

AI