Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Độ thẳng; trạng thái hoặc chất lượng có hướng không đổi và không bị cong hoặc congdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Straightness; the state or quality of having a constant direction and not being crooked or bent.
- Tuân thủ các quy tắc quy định về hành vi đạo đức; (đạo đức) sự ngay thẳng, đức độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conformity to the rules prescribed for moral conduct; (moral) uprightness, virtue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectitudeDạng gốc (base form)
- rectitudesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực tế hoặc chất lượng của việc đúng hoặc đúng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thực tế hoặc chất lượng của việc đúng hoặc đúng; tính đúng đắn của ý kiến hoặc phán đoánThe fact or quality of being right or correct; correctness of opinion or judgement.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” .
- , : “” ( ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc rectitudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirectitude
- từ tiếng Pháp trung đạirectitude
- từ tiếng Latinh muộnrectitūdō“straightness, uprightness”