Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rectitudinal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi tính chính trực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Characterized by rectitude.
Nguồn gốc
(etymology)
rectitude
+
-al
từ tiếng Latinh
rēctitūdō
AI
1
Đặc trưng bởi tính chính trực
1
Đặc trưng bởi tính chính trực
1
Đặc trưng bởi tính chính trực