Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uprightly
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cách ngay thẳng
trạng từ
In an upright manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uprightly
Dạng gốc
(base form)
more uprightly
So sánh hơn
(comparative)
most uprightly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
upright
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uprightly
upright
Thẳng đứng
danh từ, tính từ, trạng từ, động từ
upright
ness
Trạng thái trung thực, danh dự và đạo đức
danh từ
AI
1
Một cách ngay thẳng
1
Một cách ngay thẳng
1
Một cách ngay thẳng