cabal
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/kaˈbal/
Nghĩa chính
- Ngay thẳng, thật thàtính từupright, honest
- Chính xáctính từexact
- Đầy đủ, toàn bộtính từcomplete, entire, full
- Chính xác, vângtrạng từexactly, exact, yes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cabalDạng gốc (base form)
- cabalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al cabaltrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với cabalmente |
| a carta cabaltrạng từ | trạng từ | Xuyên suốt |
| caballo de vapordanh từ | danh từ | Mã lực |
| en sus cabalestrạng từ | trạng từ | Trong tâm trí đúng đắn của một người |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chính xác
Họ từ (word family)
cùng gốc cabal- caballoCon ngựadanh từA1
- caballeroNgười cưỡi ngựa, kỵ sĩdanh từ, danh từ riêngA2
- caballeríaKỵ binhdanh từB1
- caballitoBánh xe (một hành động hoặc diễn viên đóng thế trong đó xe đạp, xe máy hoặc phương tiện khác được lái trong một thời gian ngắn trong khi nó chỉ đứng trên bánh sau hoặc các bánh xe của nó)danh từB2
Ví dụ
- , , .