Nghĩa chính
- Lan mantính từTending to digress from the main point.
- Có tính lập luậntính từUsing reason and argument rather than intuition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discursiveDạng gốc (base form)
- more discursiveSo sánh hơn (comparative)
- most discursiveSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc discursiveĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lan man
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Điều này đôi khi có nghĩa là những cuộc thảo luận dài dòng và có lẽ quá lan man về các nhóm phân loại khác.
- Jackson's .Bài phát biểu của Thị trưởng Jackson dài dòng và lan man.
- Jackson's .Cuốn sách mới nhất của Tom Jackson thì lan man và tự mãn.