Dịch

rambling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lan man, dài dòngtính từOf a speech: meandering, long and digressing.
  2. Bừa bộn, lộn xộntính từConfused and irregular; awkward.
  3. Ngoằn ngoèo, quanh cotính từWinding irregularly in various directions.
  4. Lời nói lan mandanh từA long meandering talk with no specific topic or direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramblingDạng gốc (base form)
  2. ramblingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rambling rosedanh từCác loại hoa hồng mọc trên cây nho

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyến đi bộ dã ngoại
  1. A gentle hike.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bừa bộn
Ngoằn ngoèo

Ví dụ

  • , .Ngoại trừ việc ngôi nhà có một gác xép rộng lớn và lộn xộn ở trên cùng, tôi không phát hiện ra điều gì khác.
  • , , , .Một nhánh đường dài hơi quanh co, tránh những nơi có khả năng có nhiều phương tiện qua lại nhất, nhưng không bỏ qua các trung tâm cảnh quan đẹp, bắt đầu từ Letterkenny và vươn tới biển tại Burtonport.
  • […] Martha's " ."Lắng nghe với sự thích thú lớn những lời lan man của Martha về cuộc chiến.

AI