Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vội vàng, hời hợttính từHasty or superficial.
- Cẩu thả, qua loatính từCareless or desultory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cursoryDạng gốc (base form)
- more cursorySo sánh hơn (comparative)
- most cursorySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc cursoryTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chạy quanh
- Chạy quanh, không cố địnhRunning about; not stationary.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicursoire“rapid”
- từ tiếng Latinhcursorius“hasty, of a race or running”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cái nhìn lướt qua báo cáo đã tiết lộ những lỗi nghiêm trọng của anh ta
- .Việc kiểm tra qua loa đã bỏ sót vài điểm bất thường
- .Anh ấy đọc tài liệu một cách qua loa