Dịch

cursory

C2tính từ (adjective)
UK/ˈkɜːs.ɹi/US/ˈkɝː.sə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vội vàng, hời hợttính từHasty or superficial.
  2. Cẩu thả, qua loatính từCareless or desultory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cursoryDạng gốc (base form)
  2. more cursorySo sánh hơn (comparative)
  3. most cursorySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chạy quanh
  1. Chạy quanh, không cố địnhRunning about; not stationary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicursoire“rapid”
  2. từ tiếng Latinhcursorius“hasty, of a race or running”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cái nhìn lướt qua báo cáo đã tiết lộ những lỗi nghiêm trọng của anh ta
  • .Việc kiểm tra qua loa đã bỏ sót vài điểm bất thường
  • .Anh ấy đọc tài liệu một cách qua loa

AI