Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cursorily
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Vội vàng, qua loa
trạng từ
In a cursory manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cursorily
Dạng gốc
(base form)
more cursorily
So sánh hơn
(comparative)
most cursorily
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
he
looked
cursorily
through
the
magazine
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cursorily
cursor
y
Vội vàng, hời hợt
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
cursory
+
-ly
AI
1
Vội vàng
1
Vội vàng
1
Vội vàng