Dịch

GUI

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giao diện người dùng đồ họadanh từInitialism of graphical user interface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GUIDạng gốc (base form)
  2. GUIsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gui Countydanh từ riêngQuý Cảng

Họ từ (word family)

cùng gốc GUI

Ví dụ

  • software's .Giao diện người dùng của phần mềm mới thân thiện và hiệu quả.
  • , .Một trong những phần quan trọng nhất của thiết kế trò chơi là giao diện người dùng đồ họa, gọi tắt là GUI.

AI