Nghĩa chính
- Giao diện người dùng đồ họadanh từInitialism of graphical user interface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GUIDạng gốc (base form)
- GUIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gui Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quý Cảng |
Họ từ (word family)
cùng gốc GUIVí dụ
- software's .Giao diện người dùng của phần mềm mới thân thiện và hiệu quả.
- , .Một trong những phần quan trọng nhất của thiết kế trò chơi là giao diện người dùng đồ họa, gọi tắt là GUI.