Dịch

exposition

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự trình bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of exposing something to something, such as skin to the sunlight.
  2. Sự thuyết minh, phần diễn giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of declaring or describing something through either speech or writing, in nonfiction or in fiction; the portions and aspects of a piece of writing that exist mainly to describe or explain a set of things (such as, in fiction, the setting, characters and other non-plot elements).
  3. Triển lãm, hội chợ triển lãmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exhibition, especially of goods, artwork or cultural displays to the public.
  4. Bài luận giải, bài thuyết trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An essay or speech in which any topic is discussed in detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expositionDạng gốc (base form)
  2. expositionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clear expositionSự trình bày rõ ràng
detailed expositionSự giải thích chi tiết
lengthy expositionPhần diễn giải dài dòng
trade expositionHội chợ thương mại
World Expositiondanh từTriển lãm Thế giới

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần mở đầu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần mở đầu, phần giới thiệu bối cảnhAn opening section in fiction, in which background information about the characters, events or setting is conveyed.

Ví dụ

  • .Bài luận này có quá nhiều phần diễn giải.
  • .Nguyên mẫu đầu tiên đã được ra mắt tại một triển lãm.
  • .Tôi đã chuyển nghiên cứu của mình thành một bài luận giải về âm nhạc truyền thống của Borneo.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổesposicion
  3. từ tiếng Latinhexpositiō

AI