Dịch

discussion

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thảo luận, cuộc thảo luận, bàn luậndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conversation or debate about a particular topic, or the activity of discussing a topic.
  2. phần trình bày, mục bàn luận, phần chú giảidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written treatment of a subject that gives further detail or explanation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discussionDạng gốc (base form)
  2. discussionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discussion with sb (about sb/sth)thảo luận với ai (về ai/cái gì)We had a discussion with them about the differences between Britain and the US.Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận với họ về sự khác biệt giữa Anh và Mỹ.
  • discussion about sb/sththảo luận về ai/cái gìA lively discussion followed about whether he should be allowed to join the club.Một cuộc thảo luận sôi nổi đã diễn ra về việc liệu anh ấy có nên được phép tham gia câu lạc bộ không.
  • discussion on sththảo luận về cái gìThe pair held informal discussions on a number of topics.Hai người đã có các cuộc thảo luận không chính thức về một số chủ đề.
  • discussion around sththảo luận quanh cái gìThe exhibition offers opportunities for frank discussions around sensitive issues.Triển lãm mang lại cơ hội cho các cuộc thảo luận thẳng thắn quanh các vấn đề nhạy cảm.
  • discussion of sththảo luận về cái gìWe want to encourage public discussion of mental health issues.Chúng tôi muốn khuyến khích thảo luận công khai về các vấn đề sức khỏe tâm thần.
  • discussion among/between A and B (about sb/sth)thảo luận giữa A và B (về ai/cái gì)There was some discussion among reviewers about this film.Đã có một số thảo luận giữa các nhà phê bình về bộ phim này.

Cụm từ (phrase)

discussion forumDiễn đàn thảo luận
discussion paperTài liệu thảo luận
discussion topicChủ đề thảo luận
group discussionThảo luận nhóm
have a discussionThảo luận
open discussionThảo luận cởi mở
detailed discussionPhần trình bày chi tiết
discussion of somethingPhần trình bày về một vấn đề

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự lan tỏa của khối u
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dispersion of a tumour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thảo luận

Nguồn gốc (etymology)

discuss-ion

  1. từ tiếng Pháp cổdiscussion
  2. từ tiếng Latinh muộndiscussiō
  3. từ tiếng Latinhdiscutiō

Ví dụ

  • .Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận.
  • counter-factual ( Demandt's Ferguson's ) (. Rodiek 25–26; 15–16; 32).Câu hỏi về tính hợp lý của các giả định phản thực tế được xem là then chốt trong cả ba phần thảo luận về hư cấu lịch sử thay thế (giống như trong các nghiên cứu của Demandt và Ferguson về lịch sử thay thế) (xem Rodiek 25–26; Ritter 15–16; Helbig 32).
  • vấn đề đang được thảo luận

AI