Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exhibit-goer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham dự một cuộc triển lãm
danh từ
One who attends an exhibit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exhibit-goer
Dạng gốc
(base form)
exhibit-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
exhibit
+
goer
Ví dụ
I
don't
know
,
to
tell
you
the
truth
,
because
I
don't
go
to
very
many
exhibits
.
I
wish
I
were
more
of
an
avid
museum-goer
and
exhibit-goer
.
AI
1
Người tham dự một cuộc triển lãm
1
Người tham dự một cuộc triển lãm
1
Người tham dự một cuộc triển lãm