Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đi, người tham dựdanh từOne who, or that which, goes.
- Xe chạy tốt, máy tốtdanh từAnything, especially a machine such as a motor car, that performs well, or operates successfully.
- Người ham tình dụcdanh từA person, often a woman, who enjoys sexual activity.
- Vụ cháy đang diễn radanh từA fire incident in progress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goerDạng gốc (base form)
- goersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mosque-goerdanh từ | danh từ | Người (thường xuyên) tham dự một nhà thờ Hồi giáo; một người theo đạo Hồi |
| no-goerdanh từ | danh từ | Điều gì đó không có cơ hội thành công; một người không bắt đầu |
| gym-goerdanh từ | danh từ | Người tập thể dục tại phòng tập thể dục |
| gig-goerdanh từ | danh từ | Người đi biểu diễn âm nhạc |
| sale-goerdanh từ | danh từ | Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng |
| café-goer | Người đi đến quán cà phê | |
| orgy-goerdanh từ | danh từ | Người tham dự một orgy; một người cực khoái |
| ball-goerdanh từ | danh từ | Người tham dự một quả bóng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bàn chân
- A foot (body part).
Họ từ (word family)
cùng gốc goerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigoere
Ví dụ
- didn’t .Anh ta khinh thường bảo tàng và những người đến đó vì tất cả những gì họ không biết.
- , .Tôi mua lại chiếc xe cũ, nhưng nó chạy rất bền.
- '[…](, ) , , ? .'[...] Này, tôi cá cô ấy là một tay chơi đấy, phải không cưng? Cô ta cũng có một bộ ngực khá đấy.