Dịch

goer

B2danh từ (noun)
US/ˈɡoʊɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đi, người tham dựdanh từOne who, or that which, goes.
  2. Xe chạy tốt, máy tốtdanh từAnything, especially a machine such as a motor car, that performs well, or operates successfully.
  3. Người ham tình dụcdanh từA person, often a woman, who enjoys sexual activity.
  4. Vụ cháy đang diễn radanh từA fire incident in progress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goerDạng gốc (base form)
  2. goersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mosque-goerdanh từNgười (thường xuyên) tham dự một nhà thờ Hồi giáo; một người theo đạo Hồi
no-goerdanh từĐiều gì đó không có cơ hội thành công; một người không bắt đầu
gym-goerdanh từNgười tập thể dục tại phòng tập thể dục
gig-goerdanh từNgười đi biểu diễn âm nhạc
sale-goerdanh từNgười tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng
café-goerNgười đi đến quán cà phê
orgy-goerdanh từNgười tham dự một orgy; một người cực khoái
ball-goerdanh từNgười tham dự một quả bóng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bàn chân
  1. A foot (body part).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoere

Ví dụ

  • didn’t .Anh ta khinh thường bảo tàng và những người đến đó vì tất cả những gì họ không biết.
  • , .Tôi mua lại chiếc xe cũ, nhưng nó chạy rất bền.
  • '[…](, ) , , ? .'[...] Này, tôi cá cô ấy là một tay chơi đấy, phải không cưng? Cô ta cũng có một bộ ngực khá đấy.

AI