Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ball-goer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham dự một quả bóng
danh từ
One who attends a ball.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ball-goer
Dạng gốc
(base form)
ball-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ball
+
goer
Ví dụ
One
veteran
ball-goer
imperiously
asked
,
“
What's
to
remember
?”
implying
that
it
was
just
another
night
at
the
Plaza
.
AI
1
Người tham dự một quả bóng
1
Người tham dự một quả bóng
1
Người tham dự một quả bóng