Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gym-goer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tập thể dục tại phòng tập thể dục
danh từ
A person who exercises at a gym.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gym-goer
Dạng gốc
(base form)
gym-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gym
+
goer
Ví dụ
As
a
result
,
it's
difficult
not
to
let
your
eyes
wander
over
to
a
fellow
gym-goer
when
you're
zoning
out
in
a
workout
daze
.
AI
1
Người tập thể dục tại phòng tập thể dục
1
Người tập thể dục tại phòng tập thể dục
1
Người tập thể dục tại phòng tập thể dục