Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phòng tập thể hìnhdanh từA sports facility specialized for lifting weights, cardio machines, and other exercise (culturally differentiated from sense 1).
- Phòng tập thể dụcdanh từClipping of gymnasium; especially, a school gymnasium.
- Tiết thể dụcdanh từPhysical education class (PE class).
- Đi tập gymđộng từnội động từ (intransitive)To go to the gym.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a gymtrong phòng tậpto play basketball in the gymchơi bóng rổ trong phòng tập
- at a gymở phòng tậpI work out at the gym most days.Tôi tập ở phòng tập hầu hết các ngày trong tuần.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to the gym | Đi tập thể hình | |
| gym class | Lớp thể dục | |
| gym membership | Thẻ thành viên phòng gym | |
| gym shoes | Giày tập gym | |
| gym teacher | Giáo viên thể dục | |
| gym bagdanh từ | danh từ | Túi thể thao |
| hit the gymđộng từ | động từ | Đi tập gym |
| gym clothesdanh từ | danh từ | Quần áo, đặc biệt là trang phục thể thao, được mặc khi đến phòng tập thể dục, trung tâm thể hình hoặc câu lạc bộ sức khỏe với mục đích hoạt động thể chất |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thể dục
- không đếm được (uncountable)Clipping of gymnastics, often as sense 4.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gym- gymlessKhông có phòng tập thể dụctính từ
- multigymPhòng tập thể dục bao gồm một số thiết bị cử tạdanh từ
- gymtimidationVị khách thiếu kinh nghiệm đến phòng tập thể dục cảm thấy sợ hãi khi nhìn thấy thể chất và khả năng của những người sử dụng thường xuyêndanh từ
- gymcelIncel tập luyện để trở nên khỏe mạnh hơn và cải thiện giá trị thị trường tình dục của họdanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .Anh ấy đi tập gym rất nhiều. Anh ấy có thẻ thành viên tại một phòng tập thương mại và cũng có một phòng tập nhỏ tại nhà.
- .Thể dục là tiết học yêu thích của tôi ở trường này.
- .Cô ấy có tiết thể dục vào chiều thứ Ba và thứ Năm.