Dịch

gym

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng tập thể hìnhdanh từA sports facility specialized for lifting weights, cardio machines, and other exercise (culturally differentiated from sense 1).
  2. Phòng tập thể dụcdanh từClipping of gymnasium; especially, a school gymnasium.
  3. Tiết thể dụcdanh từPhysical education class (PE class).
  4. Đi tập gymđộng từnội động từ (intransitive)To go to the gym.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gymNguyên thể (infinitive)
  2. gymsSố nhiều (plural)
  3. gymmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gymedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gymingPhân từ I (present participle)
  6. gymmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a gymtrong phòng tậpto play basketball in the gymchơi bóng rổ trong phòng tập
  • at a gymở phòng tậpI work out at the gym most days.Tôi tập ở phòng tập hầu hết các ngày trong tuần.

Cụm từ (phrase)

go to the gymĐi tập thể hình
gym classLớp thể dục
gym membershipThẻ thành viên phòng gym
gym shoesGiày tập gym
gym teacherGiáo viên thể dục
gym bagdanh từTúi thể thao
hit the gymđộng từĐi tập gym
gym clothesdanh từQuần áo, đặc biệt là trang phục thể thao, được mặc khi đến phòng tập thể dục, trung tâm thể hình hoặc câu lạc bộ sức khỏe với mục đích hoạt động thể chất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thể dục
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of gymnastics, often as sense 4.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .Anh ấy đi tập gym rất nhiều. Anh ấy có thẻ thành viên tại một phòng tập thương mại và cũng có một phòng tập nhỏ tại nhà.
  • .Thể dục là tiết học yêu thích của tôi ở trường này.
  • .Cô ấy có tiết thể dục vào chiều thứ Ba và thứ Năm.

AI