Dịch

gymnastics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể dục; sự rèn luyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sport involving the performance of sequences of movements requiring physical strength, flexibility, and kinesthetic awareness.

Cụm từ (phrase)

artistic gymnasticsdanh từThể dục dụng cụ
gymnastics classLớp thể dục dụng cụ
gymnastics competitionGiải đấu thể dục dụng cụ
gymnastics routineBài biểu diễn thể dục dụng cụ
gymnastics trainingTập luyện thể dục dụng cụ
rhythmic gymnasticsdanh từThể dục nhịp điệu
do gymnasticsTập thể dục dụng cụ
mental gymnasticsdanh từLập luận vòng vo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự rèn luyện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Complex intellectual or artistic exercises or feats of physical agility.

Nguồn gốc (etymology)

gymnast-ics

  1. từ tiếng Latinhgymnasticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγυμναστικόςgumnastikós

Ví dụ

  • .Môn thể dục là một phần quan trọng của chương trình giáo dục thể chất.
  • .Giọng cô ấy lên xuống và bay cao khi cô thực hiện một loạt các bài tập thanh nhạc tốc độ gấp đôi, trong đó có một tiếng kèn mô phỏng rõ ràng và tuyệt đẹp.
  • .Anh ấy giỏi thể dục.

AI