Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể dục; sự rèn luyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sport involving the performance of sequences of movements requiring physical strength, flexibility, and kinesthetic awareness.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic gymnasticsdanh từ | danh từ | Thể dục dụng cụ |
| gymnastics class | Lớp thể dục dụng cụ | |
| gymnastics competition | Giải đấu thể dục dụng cụ | |
| gymnastics routine | Bài biểu diễn thể dục dụng cụ | |
| gymnastics training | Tập luyện thể dục dụng cụ | |
| rhythmic gymnasticsdanh từ | danh từ | Thể dục nhịp điệu |
| do gymnastics | Tập thể dục dụng cụ | |
| mental gymnasticsdanh từ | danh từ | Lập luận vòng vo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự rèn luyện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Complex intellectual or artistic exercises or feats of physical agility.
Họ từ (word family)
cùng gốc gymnasticsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Môn thể dục là một phần quan trọng của chương trình giáo dục thể chất.
- .Giọng cô ấy lên xuống và bay cao khi cô thực hiện một loạt các bài tập thanh nhạc tốc độ gấp đôi, trong đó có một tiếng kèn mô phỏng rõ ràng và tuyệt đẹp.
- .Anh ấy giỏi thể dục.