Nghĩa chính
- Vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dụcdanh từOne who performs (the sport of) gymnastics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gymnastDạng gốc (base form)
- gymnastsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mental gymnastdanh từ | danh từ | Một người xuất sắc trong môn thể dục tinh thần; một người suy nghĩ sáng tạo và dễ dàng |
| gymnastics chalkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hand chalk |
| gymnastics class | Lớp thể dục dụng cụ | |
| gymnastic display | Biểu diễn thể dục | |
| gymnastic exercise | Bài tập thể dục | |
| gymnastics routine | Bài biểu diễn thể dục dụng cụ | |
| gymnastics training | Tập luyện thể dục dụng cụ | |
| gymnastics competition | Giải đấu thể dục dụng cụ |
Ví dụ
- .Bạn nên làm vận động viên thể dục.
- .Mary là một cựu vận động viên thể dục.
- .Mary là một vận động viên thể dục giỏi.
Họ từ (word family)
cùng gốc gymnastNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổγυμναστήςgumnastḗs“trainer of athletes”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha