gymnastic
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc thể dục dụng cụtính từOf or pertaining to gymnastics.
- Thuộc trường thể dục Hy Lạptính từOf or pertaining to the gymnasia (ancient Greek schools).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gymnasticDạng gốc (base form)
- gymnasticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gymnastic display | Biểu diễn thể dục | |
| gymnastic exercise | Bài tập thể dục | |
| gymnastics chalkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hand chalk |
| gymnastics class | Lớp thể dục dụng cụ | |
| gymnastics routine | Bài biểu diễn thể dục dụng cụ | |
| gymnastics training | Tập luyện thể dục dụng cụ | |
| gymnastics competition | Giải đấu thể dục dụng cụ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động viên thể dục
- A gymnast.
Họ từ (word family)
cùng gốc gymnasticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cờ vua là trường học rèn luyện trí tuệ.
- ; tập thể dục
- đối thoại mang tính biện luận