Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gymless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có phòng tập thể dục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a gym.
Nguồn gốc
(etymology)
gym
+
-less
Ví dụ
Using
team
dislocation
to
their
advantage
,
Immaculata
players
did
not
remember
gymless
years
as
a
problem
.
Instead
,
they
regarded
the
lack
of
facilities
as
part
of
team
tradition
...
AI
1
Không có phòng tập thể dục
1
Không có phòng tập thể dục
1
Không có phòng tập thể dục