Nghĩa chính
- Trung tâm thể hìnhdanh từA gym or fitness club.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fitness centerDạng gốc (base form)
- fitness centersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Phòng spa của Benedito có một trung tâm thể hình.
- Benedito's .Sami thường đến một trung tâm thể hình.
- .