Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sale-goer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng
danh từ
One who looks for bargains at a sale or sales.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sale-goer
Dạng gốc
(base form)
sale-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sale
+
goer
Ví dụ
I
thought
of
Mum
,
happily
battling
away
in
there
today
,
an
experienced
sale-goer
,
a
bargain-hunter
par
excellence
,
unaware
,
as
she
muscled
professionally
through
the
scrum
,
intent
on
her
battle
to
secure
at
least
50
per
cent
off
the
recommended
retail
price
,
where
she
would
end
her
day
.
AI
1
Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng
1
Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng
1
Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàng