Dịch

sale-goer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tìm kiếm món hời tại một cuộc bán hàng hoặc bán hàngdanh từOne who looks for bargains at a sale or sales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sale-goerDạng gốc (base form)
  2. sale-goersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , bargain-hunter , , , 50 , .

AI