Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orgy-goer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người tham dự một orgy; một người cực khoái
danh từ
One who attends an orgy; an orgiast.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orgy-goer
Dạng gốc
(base form)
orgy-goer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
orgy
+
goer
Ví dụ
"
Who
are
these
gods
with
their
holier-than-thou
attitudes
?
" -
Roman
orgy-goer
,
"
Asterix
and
Obelix
"
AI
1
Người tham dự một orgy
1
Người tham dự một orgy
1
Người tham dự một orgy