Dịch

orgy

C2danh từ (noun)
UK/ˈɔː.d͡ʒi/US/ˈɔɹd͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghi lễ cuồng loạndanh từA secret rite or ceremony, typically involving riotous and dissolute behavior, including dancing, drunkenness and indiscriminate sexual activity, undertaken in honor of various pagan gods or goddesses (such as Attis, Bacchus, Ceres, Dionysus, Osiris, etc).
  2. Tiệc sex tập thểdanh từA gathering of people to engage in group sex.
  3. Sự sa đà quá mứcdanh từAn instance or period of excessive indulgence in a specified activity; spree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orgyDạng gốc (base form)
  2. orgiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • orgy (of sth)sự ăn chơi vô độ (về cái gì), sự quá mức (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

love orgydanh từDịp mà mọi người tham gia vào tình dục nhóm
orgy-goerdanh từNgười tham dự một orgy; một người cực khoái
couldn't organise an orgy in a brothelcụm từĐồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Các vụ hiến tế người theo nghi thức ma thuật đen chắc chắn đã diễn ra tại lăng mộ Osiris, trong khi những nghi lễ cuồng loạn tương tự với nạn nhân là con người đã được thực hiện tại Heliopolis.
  • Gorea 07: ' GOREA .'Gorea 07: 'HỆ THỐNG PHÒNG THỦ CỦA CHÚNG TA VÔ DỤNG TRƯỚC GOREA KHI NÓ CÀN QUÉT QUA ĐẾ CHẾ CỦA CHÚNG TA TRONG MỘT CƠN CUỒNG SÁT.'
  • .Cô ấy là nữ thần của sự trụy lạc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháporgies
  2. từ tiếng Latinhorgia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὄργιαórgia“secret rites, mysteries”

AI