Nghĩa chính
- Nghi lễ cuồng loạndanh từA secret rite or ceremony, typically involving riotous and dissolute behavior, including dancing, drunkenness and indiscriminate sexual activity, undertaken in honor of various pagan gods or goddesses (such as Attis, Bacchus, Ceres, Dionysus, Osiris, etc).
- Tiệc sex tập thểdanh từA gathering of people to engage in group sex.
- Sự sa đà quá mứcdanh từAn instance or period of excessive indulgence in a specified activity; spree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orgyDạng gốc (base form)
- orgiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- orgy (of sth)sự ăn chơi vô độ (về cái gì), sự quá mức (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love orgydanh từ | danh từ | Dịp mà mọi người tham gia vào tình dục nhóm |
| orgy-goerdanh từ | danh từ | Người tham dự một orgy; một người cực khoái |
| couldn't organise an orgy in a brothelcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với couldn't organise a piss-up in a brewery |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các vụ hiến tế người theo nghi thức ma thuật đen chắc chắn đã diễn ra tại lăng mộ Osiris, trong khi những nghi lễ cuồng loạn tương tự với nạn nhân là con người đã được thực hiện tại Heliopolis.
- Gorea 07: ' GOREA .'Gorea 07: 'HỆ THỐNG PHÒNG THỦ CỦA CHÚNG TA VÔ DỤNG TRƯỚC GOREA KHI NÓ CÀN QUÉT QUA ĐẾ CHẾ CỦA CHÚNG TA TRONG MỘT CƠN CUỒNG SÁT.'
- .Cô ấy là nữ thần của sự trụy lạc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc orgyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháporgies
- từ tiếng Latinhorgia
- từ tiếng Hy Lạp cổὄργιαórgia“secret rites, mysteries”