Nghĩa chính
- Trác táng, truy hoantính từRelating to an orgy; uncontrolled, wild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orgiasticDạng gốc (base form)
- more orgiasticSo sánh hơn (comparative)
- most orgiasticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổὀργιαστικόςorgiastikós“exciting”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , — , … —