Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
orgiasticism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi hoang dã, mất kiểm soát (đặc biệt là tình dục), giống như hành vi thác loạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Wild, uncontrolled behaviour (especially sexual), like that of an orgy.
Nguồn gốc
(etymology)
orgiastic
+
-ism
AI
1
Hành vi hoang dã
1
Hành vi hoang dã
1
Hành vi hoang dã