Dịch

inhibitor

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất ức chế, người cản trởdanh từOne who, or that which, inhibits.
  2. Chất ức chế sinh họcdanh từAny substance capable of stopping or slowing a specific biological process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhibitorDạng gốc (base form)
  2. inhibitorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inhibitor (to sth)yếu tố cản trở (việc gì)

Cụm từ (phrase)

ACE inhibitordanh từCác loại thuốc hạ huyết áp, bao gồm captopril và enalapril, làm cho động mạch mở rộng bằng cách ngăn chặn sự tổng hợp angiotensin
enzyme inhibitordanh từChất ức chế enzym
puberty inhibitordanh từĐồng nghĩa với puberty blocker
proton pump inhibitordanh từCác hóa chất làm giảm hoàn toàn hoặc một phần hoạt động của một hoặc nhiều bơm proton
TNF inhibitordanh từLoại thuốc dược phẩm ngăn chặn phản ứng sinh lý với yếu tố hoại tử khối u (TNF)
protease inhibitordanh từCác phân tử ức chế chức năng của protease (enzym hỗ trợ phân cắt protein), ví dụ: alpha-1 antitrypsin
Bowman-Birk protease inhibitordanh từCác họ chất ức chế proteinase nhân chuẩn được tìm thấy chủ yếu trong hạt của cây họ đậu và trong hạt ngũ cốc
serotonin-specific reuptake inhibitordanh từChất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất ức chế
  1. Any substance capable of stopping or slowing a specific chemical reaction.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi thấy việc thiền định hằng ngày là một chất kìm hãm các suy nghĩ tiêu cực hữu ích.
  • .Trong bộ não của các người có một chất ức chế khiến các người không thắc mắc tại sao mình biết tiếng Tagalog dù chưa từng học ở trường.
  • , .Trong bộ não của các người có một cơ chế ức chế khiến các người nghĩ rằng tôi là một con người bình thường, để tôi có thể đi lại giữa mọi người.

AI