Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chất ức chế, người cản trởdanh từOne who, or that which, inhibits.
- Chất ức chế sinh họcdanh từAny substance capable of stopping or slowing a specific biological process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhibitorDạng gốc (base form)
- inhibitorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inhibitor (to sth)yếu tố cản trở (việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ACE inhibitordanh từ | danh từ | Các loại thuốc hạ huyết áp, bao gồm captopril và enalapril, làm cho động mạch mở rộng bằng cách ngăn chặn sự tổng hợp angiotensin |
| enzyme inhibitordanh từ | danh từ | Chất ức chế enzym |
| puberty inhibitordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với puberty blocker |
| proton pump inhibitordanh từ | danh từ | Các hóa chất làm giảm hoàn toàn hoặc một phần hoạt động của một hoặc nhiều bơm proton |
| TNF inhibitordanh từ | danh từ | Loại thuốc dược phẩm ngăn chặn phản ứng sinh lý với yếu tố hoại tử khối u (TNF) |
| protease inhibitordanh từ | danh từ | Các phân tử ức chế chức năng của protease (enzym hỗ trợ phân cắt protein), ví dụ: alpha-1 antitrypsin |
| Bowman-Birk protease inhibitordanh từ | danh từ | Các họ chất ức chế proteinase nhân chuẩn được tìm thấy chủ yếu trong hạt của cây họ đậu và trong hạt ngũ cốc |
| serotonin-specific reuptake inhibitordanh từ | danh từ | Chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất ức chế
- Any substance capable of stopping or slowing a specific chemical reaction.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inhibitorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi thấy việc thiền định hằng ngày là một chất kìm hãm các suy nghĩ tiêu cực hữu ích.
- .Trong bộ não của các người có một chất ức chế khiến các người không thắc mắc tại sao mình biết tiếng Tagalog dù chưa từng học ở trường.
- , .Trong bộ não của các người có một cơ chế ức chế khiến các người nghĩ rằng tôi là một con người bình thường, để tôi có thể đi lại giữa mọi người.