Dịch

inhibidor

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/inibiˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Chất ức chếdanh từinhibitor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhibidorDạng gốc (base form)
  2. inhibidoresSố nhiều (plural)
  3. inhibidorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. inhibidoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

inhibidor de frecuenciasdanh từGây nhiễu tần số; máy gây nhiễu sóng vô tuyến

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Kháng sinh thường là các chất ức chế enzym.

AI