Dịch

inhibir

B2động từ (verb)
/iniˈbiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ức chế, kìm hãm, ngăn chặnđộng từto inhibit

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể inhibirDanh động từ inhibiendoPhân từ inhibido
Presente
yoinhibo
túinhibes
él/ella/Ud.inhibe
nosotrosinhibimos
vosotrosinhibís
ellos/Uds.inhiben

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Làm thế nào để ức chế sự nhân lên của các tế bào bệnh?
  • .Người không tham gia chiến đấu cảm thấy bối rối về định hướng và bị kìm hãm về năng suất.
  • , .Những người nghèo nhất không được tiếp cận trực tiếp với giáo dục, điều kìm hãm sự phát triển của đất nước.

AI